demi-litre

Học thuật
Thân thiện
demi-litre

Un verre contient un demi-litre d'eau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nửa lít: Một đơn vị đo lường dung tích, bằng một phần hai của một lít.
    • Lượng chất lỏng tương ứng: Lượng chất lỏng (thườngrượu, sữa, nước) chứa trong thể tích nửa lít.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il a acheté un demi-litre de lait. (Anh ấy đã mua nửa lít sữa.)
    • Cette bouteille contient un demi-litre d'eau. (Chai này chứa nửa lít nước.)
    • Je voudrais un demi-litre de vin rouge, s'il vous plaît. (Tôi muốn nửa lít rượu vang đỏ, làm ơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "boire un demi-litre de...": uống nửa lít...

    • Après le match, il a bu un demi-litre d'eau d'un trait. (Sau trận đấu, anh ta uống một hơi hết nửa lít nước.)
  • Trong ngữ cảnh mua bán, đặc biệtchợ hoặc cửa hàng thực phẩm, "demi-litre" thường được dùng để chỉ định lượng chính xác cần mua.

    • Donnez-moi un demi-litre d'huile d'olive. (Cho tôi nửa lít dầu ô liu.)
Biến thể từ gần giống
  • Demi-: Tiền tố có nghĩa là "một nửa", "một phần hai". Có thể kết hợp với nhiều danh từ khác (ví dụ: : nửa giờ, : nửa vòng quay).
  • Litre (danh từ giống đực): Lít, đơn vị đo dung tích cơ bản.
  • Millilitre (danh từ giống đực): Mililit, một phần nghìn của một lít.
Từ đồng nghĩa
  • Cinquante centilitres: Năm mươi centilit (50 cl), 1 lít = 100 centilit.
  • Un demi (trong ngữ cảnh thông tục, nhất là khi nói về bia): Thường dùng để gọi một cốc bia dung tích khoảng nửa lít. (Ví dụ: - Tôi lấy một cốc bia.)
Lưu ý
  • "Demi-litre"danh từ ghép, luôn được viết dấu gạch nối.
  • Khi sử dụng với mạo từ, được coi là một danh từ giống đực số ít: un demi-litre, le demi-litre.
demi-litre

Un verre contient un demi-litre d'eau.

danh từ giống đực
  1. nửa lít