demisable

/di'maizəbl/
Học thuật
Thân thiện
demisable

The landlord found the property to be demisable for a long-term lease.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể cho thuê, có thể cho mướn: Chỉ một tài sản, quyền lợi hoặc tài sản thừa kế có thể được chuyển giao cho người khác sử dụng thông qua một hợp đồng thuê mướn trong một thời hạn nhất định.
    • Có thể để lại; có thể nhượng lại; có thể truyền lại: Chỉ một tài sản, quyền sở hữu hoặc lợi ích có thể được chuyển giao từ người này sang người khác, thường thông qua di chúc, thừa kế hoặc một thỏa thuận chuyển nhượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The lease agreement states that the property is demisable to any qualified tenant. (Hợp đồng thuê quy định rằng tài sản này có thể cho thuê đối với bất kỳ người thuê nào đủ điều kiện.)
    • According to the old law, the title to the land was not demisable to foreigners. (Theo luật , quyền sở hữu mảnh đất đó không có thể nhượng lại cho người nước ngoài.)
    • He ensured his estate was demisable to his children through a clear will. (Ông ấy đảm bảo tài sản của mình có thể để lại cho các con thông qua một bản di chúc rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh pháp bất động sản: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản pháp , hợp đồng thuê nhà đất, hoặc các tài liệu về thừa kế để mô tả tính chất có thể chuyển giao được của một tài sản hoặc quyền lợi.
    • The demisable nature of the copyright was debated in court. (Tính chất có thể chuyển nhượng của bản quyền đã được tranh luận tại tòa án.)
Biến thể từ gần giống
  • Demise (danh từ): Sự chuyển nhượng tài sản (thường thông qua hợp đồng thuê); sự qua đời (nghĩa cổ, dẫn đến việc chuyển tài sản thừa kế).
  • Demise (động từ): Cho thuê (tài sản); để lại, truyền lại (tài sản, quyền lợi qua di chúc).
Từ đồng nghĩa
  • Leasable: Có thể cho thuê.
  • Transferable: Có thể chuyển nhượng, có thể chuyển giao.
  • Conveyable: Có thể chuyển nhượng (thường dùng trong pháp về đất đai).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "demisable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "demisable")

demisable

The landlord found the property to be demisable for a long-term lease.

tính từ
  1. có thể cho thuê, có thể cho mướn
  2. có thể để lại; có thể nhượng lại; có thể truyền lại