demographic

/,di:mə'græfik/
Học thuật
Thân thiện
demographic

Demographic data shows that the city's population is growing.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) nhân khẩu học: Liên quan đến việc nghiên cứu thống về dân số, như độ tuổi, giới tính, thu nhập, v.v.
    • Liên quan đến cấu dân số: Mô tả các đặc điểm hoặc sự thay đổi trong cấu trúc của một nhóm người.
  2. Danh từ:

    • Nhóm nhân khẩu học: Một nhóm người cụ thể trong dân số được xác định bởi các đặc điểm như tuổi, giới tính, nghề nghiệp.
    • Số liệu thống nhân khẩu học: Một dữ liệu hoặc số liệu thống mô tả một đặc điểm của một nhóm dân số.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The company conducted a demographic survey to understand its customers. (Công ty đã tiến hành một cuộc khảo sát nhân khẩu học để hiểu khách hàng của mình.)
    • Demographic changes are affecting the country's economy. (Những thay đổi về nhân khẩu học đang ảnh hưởng đến nền kinh tế đất nước.)
  • Danh từ:

    • This product is targeted at the 18-25 demographic. (Sản phẩm này nhắm đến nhóm nhân khẩu học từ 18-25 tuổi.)
    • One key demographic for the election is first-time voters. (Một nhóm nhân khẩu học chủ chốt cho cuộc bầu cử những cử tri lần đầu đi bầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Demographic shift": Sự thay đổi/dịch chuyển nhân khẩu học, thường chỉ sự thay đổi lớn trong cấu dân số.

    • The aging population represents a major demographic shift. (Dân số già hóa thể hiện một sự dịch chuyển nhân khẩu học lớn.)
  • "Demographic data": Dữ liệu nhân khẩu học.

    • The report is based on the latest demographic data from the census. (Báo cáo dựa trên dữ liệu nhân khẩu học mới nhất từ cuộc điều tra dân số.)
Biến thể từ gần giống
  • Demographics (danh từ số nhiều): Các đặc điểm nhân khẩu học; dữ liệu thống về một dân số.

    • The demographics of the city have changed rapidly. (Các đặc điểm nhân khẩu học của thành phố đã thay đổi nhanh chóng.)
  • Demography (danh từ): Nhân khẩu học (ngành khoa học nghiên cứu về dân số).

    • She is studying demography at university. ( ấy đang nghiên cứu nhân khẩu họctrường đại học.)
Từ đồng nghĩa
  • Population-based (tính từ): Dựa trên dân số.
  • Statistical (tính từ, trong ngữ cảnh liên quan): (Thuộc) thống .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "demographic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "demographic")

demographic

Demographic data shows that the city's population is growing.

tính từ
  1. (thuộc) nhân khẩu học