demonstrativeness

/di'mɔnstrətivnis/
Học thuật
Thân thiện
demonstrativeness

She shows her demonstrativeness with a warm hug and a bright smile.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hay thổ lộ tâm tình, tính hay giãi bày tâm sự: Đặc điểm tính cách của một người xu hướng bộc lộ cảm xúc, suy nghĩ một cách cởi mở tự nhiên.
    • Sự bày tỏ tình cảm, sự biểu lộ tình cảm: Hành động thể hiện tình cảm, cảm xúc ra bên ngoài một cách rõ ràng.
    • Sự quấn quít: Hành động thể hiện tình cảm thân mật, gần gũi một cách lộ liễu, thường thông qua cử chỉ, hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her demonstrativeness made her a very affectionate mother. (Tính hay biểu lộ tình cảm của ấy khiến trở thành một người mẹ rất trìu mến.)
    • In some cultures, public demonstrativeness is considered inappropriate. (Ở một số nền văn hóa, sự biểu lộ tình cảm nơi công cộng bị coi không phù hợp.)
    • The dog's demonstrativeness, with its constant tail-wagging and licking, showed its joy. (Sự quấn quít của con chó, với việc vẫy đuôi liếm không ngừng, thể hiện niềm vui của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cultural norms around demonstrativeness": những chuẩn mực văn hóa xung quanh việc biểu lộ tình cảm.

    • Cultural norms around demonstrativeness vary greatly from country to country. (Các chuẩn mực văn hóa xung quanh việc biểu lộ tình cảm thay đổi rất nhiều từ quốc gia này sang quốc gia khác.)
  • "a lack of demonstrativeness": sự thiếu biểu lộ tình cảm.

    • His lack of demonstrativeness was sometimes mistaken for coldness. (Sự thiếu biểu lộ tình cảm của anh ấy đôi khi bị hiểu nhầm sự lạnh lùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Demonstrative (tính từ): hay biểu lộ tình cảm, tính chất bày tỏ.

    • She comes from a very demonstrative family. ( ấy xuất thân từ một gia đình rất hay biểu lộ tình cảm.)
  • Demonstratively (trạng từ): một cách bộc lộ tình cảm.

    • He hugged her demonstratively. (Anh ấy ôm ấy một cách đầy tình cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Expressiveness: tính biểu cảm, sự diễn đạt cảm xúc.
  • Affectionateness: tính trìu mến, hay thể hiện tình yêu thương.
  • Effusiveness: sự tràn đầy cảm xúc, sự dạt dào tình cảm (đôi khi hàm ý quá mức).
Từ trái nghĩa
  • Reserve: sự dè dặt, sự kín đáo.
  • Restraint: sự kiềm chế, sự kìm nén.
  • Aloofness: sự xa cách, sự lạnh lùng.
demonstrativeness

She shows her demonstrativeness with a warm hug and a bright smile.

danh từ
  1. tính hay thổ lộ tâm tình, tính hay giãi bày tâm sự
  2. bày tỏ tình cảm, sự biểu lộ tình cảm
  3. sự quấn quít