denazify
/di:'nɑ:tsifai/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Tiêu diệt chủ nghĩa Quốc xã (Nazi): Hành động loại bỏ hoặc phá hủy hệ tư tưởng, tổ chức và ảnh hưởng của Đảng Quốc xã (Nazi).
- Xóa bỏ ảnh hưởng của chủ nghĩa Quốc xã: Quá trình thanh lọc các cá nhân, thể chế và xã hội khỏi tư tưởng và sự trung thành với chủ nghĩa Quốc xã.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- After World War II, the Allied powers worked to denazify Germany. (Sau Thế chiến thứ II, các cường quốc Đồng minh đã làm việc để tiêu diệt chủ nghĩa Quốc xã ở Đức.)
- The process aimed to denazify the educational system and media. (Quá trình này nhằm xóa bỏ ảnh hưởng của chủ nghĩa Quốc xã khỏi hệ thống giáo dục và truyền thông.)
- It was difficult to completely denazify all former members of the party. (Rất khó để hoàn toàn thanh lọc tất cả các cựu đảng viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Denazification" (Danh từ): Chỉ toàn bộ quá trình hoặc chính sách nhằm tiêu diệt chủ nghĩa Quốc xã. Đây là một thuật ngữ lịch sử cụ thể.
- The denazification program involved tribunals and re-education. (Chương trình tiêu diệt chủ nghĩa Quốc xã bao gồm các tòa án và tái giáo dục.)
- Dùng trong ngữ cảnh lịch sử và chính trị hiện đại: Từ này thường được dùng để phân tích lịch sử hậu Thế chiến II, nhưng đôi khi cũng được áp dụng ẩn dụ cho các nỗ lực loại bỏ các hệ tư tưởng cực đoan hoặc độc tài khác.
Biến thể và từ gần giống
- Denazification (n): Sự tiêu diệt chủ nghĩa Quốc xã, quá trình phi Quốc xã hóa.
- Denazified (adj): Đã được thanh lọc/loại bỏ ảnh hưởng Quốc xã.
- A denazified institution. (Một thể chế đã được phi Quốc xã hóa.)
Từ đồng nghĩa
- Purge (ngoại động từ): Thanh trừng, thanh lọc (khỏi các phần tử hoặc tư tưởng không mong muốn). Từ này rộng hơn và không chỉ dành riêng cho chủ nghĩa Quốc xã.
- Root out (cụm động từ): Nhổ tận gốc, triệt tiêu.
Từ trái nghĩa
- Nazify (ngoại động từ): Quốc xã hóa, áp đặt hệ tư tưởng Quốc xã.
ngoại động từ
- tiêu diệt chủ nghĩa nazi
- xoá bỏ ảnh hưởng chủ nghĩa nazi