denticular

/den'tikjulə/
Học thuật
Thân thiện
denticular

A leaf's denticular edge catches the morning light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • răng nhỏ, răng cưa: Mô tả một vật hoặc cấu trúc các phần nhô ra nhỏ, sắc, giống như những chiếc răng nhỏ xếp thành hàng, thường dùng trong các lĩnh vực như sinh học, kiến trúc hoặc địa chất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The leaf margin is denticular. (Rìa răng cưa nhỏ.)
    • The ancient cornice featured a denticular pattern. (Phần mái đúc cổ hoa văn hình răng cưa nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Dùng để mô tả các cấu trúc hình dạng giống răng nhỏ.

    • The denticular process of the bone provides attachment for ligaments. (Mấu xương hình răng cưa nhỏ điểm bám cho dây chằng.)
  • Trong địa chất học: Mô tả các cạnh sắc, lởm chởm trên bề mặt đá hoặc tinh thể.

    • The fracture surface appeared denticular under the microscope. (Bề mặt vỡ trông hình răng cưa nhỏ dưới kính hiển vi.)
Biến thể từ gần giống
  • Denticulate (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự răng cưa nhỏ. Đây một biến thể phổ biến hơn.

    • A denticulate leaf edge. (Một mép răng cưa.)
  • Denticle (danh từ): Răng nhỏ; một cấu trúc nhỏ, cứng, giống như răng.

    • Shark skin is covered in tiny denticles. (Da cá mập được bao phủ bởi những chiếc răng nhỏ li ti.)
Từ đồng nghĩa
  • Serrated (tính từ): răng cưa (thường chỉ các răng lớn hoặc rõ ràng hơn).
  • Toothed (tính từ): răng.
Từ trái nghĩa
  • Entire (tính từ): Nguyên vẹn, không răng cưa (thường dùng cho mép ).
  • Smooth (tính từ): Nhẵn, trơn tru.
denticular

A leaf's denticular edge catches the morning light.

tính từ
  1. răng nhỏ, răng cưa

Từ gần giống