deoxyadenosine

Học thuật
Thân thiện
deoxyadenosine

A scientist examines a molecular model of deoxyadenosine in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hóa sinh):
    • Một nucleoside, một thành phần cấu tạo cơ bản của phân tử DNA (axit deoxyribonucleic). được cấu thành từ base nitơ adenine liên kết với đường deoxyribose.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Deoxyadenosine pairs with deoxythymidine in the DNA double helix. (Deoxyadenosine bắt cặp với deoxythymidine trong chuỗi xoắn kép DNA.)
    • The enzyme catalyzes the phosphorylation of deoxyadenosine. (Enzyme này xúc tác cho quá trình phosphoryl hóa deoxyadenosine.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh y học/bệnh : "Deoxyadenosine" có thể được đề cập trong các rối loạn chuyển hóa, chẳng hạn như sự tích tụ bất thường của trong một số bệnh suy giảm miễn dịch.
    • Elevated levels of deoxyadenosine are toxic to lymphocytes. (Nồng độ deoxyadenosine tăng cao độc tính đối với tế bào lympho.)
Biến thể từ liên quan
  • Deoxyadenosine monophosphate (dAMP): Một nucleotide, dạng deoxyadenosine đã được gắn thêm một nhóm phosphate, đơn vị cấu trúc trực tiếp của DNA.
  • Adenosine: Một nucleoside tương tự trong RNA, khác biệtchỗ chứa đường ribose thay vì deoxyribose.
  • Deoxyribose: Loại đường 5 carbon tạo nên khung đường-phosphate của DNA.
Từ đồng nghĩa/Ký hiệu
  • dA: Ký hiệu viết tắt thường dùng trong các trình tự DNA ( dụ: một đoạn DNA có thể được biểu diễn 5'-ATCG-3', trong đó 'A' đại diện cho deoxyadenosine).
  • 2'-Deoxyadenosine: Tên gọi hóa học đầy đủ, nhấn mạnh vị trí mất nguyên tử oxy trên phân tử đường so với adenosine.
deoxyadenosine

A scientist examines a molecular model of deoxyadenosine in a laboratory.

Noun
  1. thành phần nucleosit của DNA gồm ađenosin deoxiriboza

Từ chứa "deoxyadenosine"