dephosphorization

/di:,fɔsfərai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
dephosphorization

The chemist performs dephosphorization in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Hoá học, Luyện kim) Sự loại phốt pho: Quá trình công nghệ hoặc phản ứng hoá học nhằm loại bỏ hoặc giảm hàm lượng nguyên tố phốt pho (P) ra khỏi một vật liệu, thường trong sản xuất gang thép hoặc xử lý kim loại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dephosphorization is a critical step in basic oxygen steelmaking. (Sự loại phốt pho một bước quan trọng trong quy trình luyện thép bằng thổi oxy cơ bản.)
    • The efficiency of dephosphorization affects the final quality of the steel. (Hiệu quả của quá trình loại phốt pho ảnh hưởng đến chất lượng cuối cùng của thép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "slag dephosphorization": sự loại phốt pho bằng xỉ.
    • Slag dephosphorization utilizes a basic slag to remove phosphorus from molten iron. (Sự loại phốt pho bằng xỉ sử dụng một loại xỉ tính kiềm để loại bỏ phốt pho từ sắt nóng chảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Dephosphorize (động từ): loại phốt pho.
    • The converter is designed to dephosphorize the hot metal efficiently. ( chuyển được thiết kế để loại phốt pho khỏi kim loại nóng một cách hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Phosphorus removal: sự loại bỏ phốt pho.
  • Dephosphorating: (quá trình) loại phốt pho.
dephosphorization

The chemist performs dephosphorization in the laboratory.

danh từ
  1. (hoá học) sự loại phôtpho