deplenish
/di'pleniʃ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (ngoại động từ):
- Làm cạn kiệt, làm hết sạch: Hành động lấy đi hoặc sử dụng hết một lượng lớn thứ gì đó, khiến nó trở nên ít đi hoặc trống rỗng.
- Dọn sạch, trút hết ra: Hành động loại bỏ hoàn toàn nội dung của một thứ gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- The long drought deplenished the water reserves. (Đợt hạn hán dài đã làm cạn kiệt nguồn dự trữ nước.)
- He deplenished his savings to buy a new car. (Anh ấy đã dốc hết tiền tiết kiệm để mua một chiếc xe hơi mới.)
- The workers were tasked to deplenish the warehouse before the renovation. (Các công nhân được giao nhiệm vụ dọn sạch kho hàng trước khi cải tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to deplenish resources": làm cạn kiệt tài nguyên.
- Overfishing is deplenishing marine resources at an alarming rate. (Đánh bắt quá mức đang làm cạn kiệt nguồn tài nguyên biển với tốc độ đáng báo động.)
- "to deplenish one's energy": làm kiệt sức.
- The intense training session deplenished the athletes' energy. (Buổi tập luyện căng thẳng đã làm kiệt sức các vận động viên.)
Biến thể và từ gần giống
- Deplete (động từ): làm cạn kiệt, làm suy giảm (từ đồng nghĩa gần nhất và phổ biến hơn).
- The project depleted our financial resources. (Dự án đã làm cạn kiệt nguồn tài chính của chúng tôi.)
- Depletion (danh từ): sự cạn kiệt, sự suy giảm.
- The depletion of the ozone layer is a serious concern. (Sự suy giảm của tầng ozone là một mối quan ngại nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
- Exhaust: làm kiệt quệ, dùng hết.
- Drain: làm cạn, rút hết.
- Empty: làm trống rỗng.
Từ trái nghĩa
- Replenish: bổ sung đầy lại, làm đầy.
- Fill: làm đầy.
- Stock: tích trữ, dự trữ.
ngoại động từ
- đổ ra hết, dốc sạch, trút hết ra; dọn sạch đi