depolarization

/'di:,poulərai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
depolarization

A neuron undergoes depolarization when a signal arrives.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Vật , Sinh học) Sự khử cực: Quá trình làm giảm hoặc loại bỏ sự phân cực điện, đặc biệt sự thay đổi điện thế màng tế bào thần kinh hoặc theo hướng ít âm hơn (dương hơn) so với trạng thái nghỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rapid depolarization of the neuron is the first step in generating an action potential. (Sự khử cực nhanh chóng của tế bào thần kinh bước đầu tiên trong việc tạo ra điện thế hoạt động.)
    • In physics, depolarization of light can occur when it passes through certain materials. (Trong vật , sự khử cực của ánh sáng có thể xảy ra khi đi qua một số vật liệu nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Membrane depolarization": Sự khử cực màng tế bào.
    • Sodium ion influx causes membrane depolarization. (Dòng ion natri đi vào gây ra sự khử cực màng tế bào.)
  • "Cardiac depolarization": Sự khử cực tim.
    • The QRS complex on an ECG represents ventricular depolarization. (Phức hợp QRS trên điện tâm đồ biểu thị sự khử cực của tâm thất.)
Biến thể từ gần giống
  • Depolarize (Động từ): Khử cực.
    • The stimulus depolarizes the cell membrane. (Kích thích làm khử cực màng tế bào.)
  • Repolarization (Danh từ): Sự tái cực (quá trình ngược lại, trả màng tế bào về trạng thái nghỉ).
  • Hyperpolarization (Danh từ): Sự siêu phân cực (làm điện thế màng âm hơn trạng thái nghỉ).
Từ đồng nghĩa
  • Loss of polarization: Sự mất phân cực.
  • Decrease in membrane potential: Sự giảm điện thế màng (trong sinh học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "depolarization")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "depolarization")

depolarization

A neuron undergoes depolarization when a signal arrives.

danh từ
  1. (vật ) sự khử cực