dermatoglyphics

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa nghiên cứu vân tay, vân chân: Một ngành khoa học chuyên nghiên cứu về các mô hình đường vân trên đầu ngón tay, lòng bàn tay lòng bàn chân của con người.
    • Các đường vân da (nói chung): Chỉ chính các mô hình, hình dạng (như vòng xoáy, vòng cung, móc) được tạo bởi các đường vân trên da ở đầu ngón tay, lòng bàn tay lòng bàn chân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study of dermatoglyphics is important in forensic science and genetics. (Việc nghiên cứu khoa vân tay rất quan trọng trong khoa học pháp y di truyền học.)
    • His unique dermatoglyphics were used as evidence. (Những đường vân da độc đáo của anh ấy đã được sử dụng làm bằng chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh học thuật: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, y học, nhân chủng học pháp y.
    • The paper discusses the application of dermatoglyphics in diagnosing certain genetic disorders. (Bài báo thảo luận về ứng dụng của khoa nghiên cứu vân da trong chẩn đoán một số rối loạn di truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Dermatoglyphic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến khoa nghiên cứu vân da.
    • dermatoglyphic patterns (các mẫu hình vân da)
  • Fingerprint (danh từ): dấu vân tay (chỉ cụ thể dấu vết để lại, thông dụng hơn trong đời sống hàng ngày).
  • Dactylography (danh từ): khoa nghiên cứu vân tay (từ đồng nghĩa chuyên ngành, ít phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • The study of fingerprints: khoa nghiên cứu vân tay.
  • Ridge pattern analysis: phân tích mẫu hình đường vân da.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ này do tính chất chuyên môn của .

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

Noun
  1. khoa nghiên cứu vân tay chân
  2. Dấu bàn chân, dấu bàn tay