dervish

/'də:viʃ/
Học thuật
Thân thiện
dervish

A whirling dervish spins in a tranquil courtyard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thầy tu khổ hạnh của đạo Hồi: Một thành viên của một giáo phái Sufi (một nhánh thần bí của Hồi giáo), nổi tiếng với các nghi lễ cầu nguyện đặc biệt có thể bao gồm các chuyển động xoay tròn hoặc nhảy múa để đạt đến trạng thái xuất thần tâm linh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The whirling dervish performed a mesmerizing ritual. (Vị thầy tu xoay tròn đã thực hiện một nghi lễ đầy hoặc.)
    • He lived a simple life like a dervish, devoted to prayer and meditation. (Ông ấy sống một cuộc đời giản dị như một thầy tu khổ hạnh, cống hiến cho cầu nguyện thiền định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Whirling dervish": Cụm từ chỉ một thành viên của giáo phái Mevlevi Sufi, nổi tiếng với nghi thức "Sema" - một điệu múa thiêng liêng với những vòng xoay liên tục như một hình thức cầu nguyện.
    • The ceremony of the whirling dervishes is recognized by UNESCO as an intangible cultural heritage. (Nghi lễ của các thầy tu xoay tròn được UNESCO công nhận di sản văn hóa phi vật thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Dervishhood (n): Trạng thái hoặc địa vị của một thầy tu dervish.
  • Dervish-like (adj): đặc tính giống một thầy tu dervish, thường chỉ sự khổ hạnh, đơn giản hoặc chuyển động xoay tròn.
Từ đồng nghĩa
  • Fakir (n): Một thuật ngữ khác chỉ người hành khất khổ hạnh trong Hồi giáo hoặc Ấn Độ giáo, thường được dùng với nghĩa tương tự trong một số ngữ cảnh.
  • Ascetic (n): Người khổ hạnh, người từ bỏ những tiện nghi vật chất mục đích tâm linh (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong Hồi giáo).
Thành ngữ liên quan
  • "Like a dervish": Một cách so sánh để miêu tả ai đó hoặc thứ đó chuyển động rất nhanh, xoay tròn hoặc với một cường độ cao, mãnh liệt.
    • She cleaned the house like a dervish before the guests arrived. ( ấy dọn nhà nhanh như chong chóng trước khi khách đến.)
dervish

A whirling dervish spins in a tranquil courtyard.

danh từ
  1. thầy tu đạo Hồi