describer

/dis'kraibə/
Học thuật
Thân thiện
describer

A describer carefully explains the details of a painting to a group of visitors.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tả, người mô tả, người miêu tả: Một người thực hiện hành động mô tả, tả lại ai đó hoặc cái đó bằng lời nói hoặc chữ viết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a vivid describer of landscapes. (Anh ấy một người miêu tả phong cảnh sống động.)
    • As a describer of human emotions, the author has no equal. ( một người mô tả cảm xúc con người, tác giả này không đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An accurate describer": Một người mô tả chính xác.

    • A scientist must be an accurate describer of phenomena. (Một nhà khoa học phải một người mô tả hiện tượng một cách chính xác.)
  • "A skilled describer": Một người mô tả kỹ năng, tài tình.

    • The tour guide was a skilled describer of the historical site. (Hướng dẫn viên một người mô tả tài tình về di tích lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Describe (động từ): mô tả, tả lại.

    • Please describe what you saw. (Hãy mô tả những bạn đã thấy.)
  • Description (danh từ): sự mô tả, bài mô tả.

    • His description of the event was very detailed. (Bài mô tả sự kiện của anh ấy rất chi tiết.)
  • Descriptive (tính từ): mang tính mô tả.

    • She used very descriptive language in her poem. ( ấy đã sử dụng ngôn ngữ rất giàu tính mô tả trong bài thơ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Depicter: người miêu tả, người khắc họa.
  • Narrator: người kể chuyện, người thuật lại.
  • Portrayer: người miêu tả, người khắc họa chân dung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "describer" danh từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "describe".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "describer".)

describer

A describer carefully explains the details of a painting to a group of visitors.

danh từ
  1. người tả, người mô tả, người miêu tả