descurainia

Học thuật
Thân thiện
descurainia

A botanist examines a descurainia specimen in a field guide.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một chi thực vật: "Descurainia" tên khoa học của một chi thực vật hoa thuộc họ Cải (Brassicaceae), bao gồm các loài thảo mộc hằng năm hoặc hai năm. Các loài trong chi này thường được tìm thấychâu Âu châu Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The field was covered with Descurainia sophia. (Cánh đồng được phủ bởi loài Descurainia sophia.)
    • Descurainia is a genus in the mustard family. (Descurainia một chi thuộc họ Cải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại thực vật học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, phân loại học hoặctả thực vật để chỉ chi thực vật cụ thể này.
    • The researcher studied the seed dispersal mechanisms of Descurainia. (Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu chế phát tán hạt của chi Descurainia.)
Biến thể từ gần giống
  • Tansy mustard: Tên thông dụng trong tiếng Anh cho một số loài trong chi Descurainia, đặc biệt Descurainia sophia.
  • Flixweed: Một tên gọi thông dụng khác cho Descurainia sophia.
Từ đồng nghĩa
  • Chi Sisymbrium: Một chi thực vật khác trong họ Cải, rất giống đôi khi bao gồm cả một số loài Descurainia trong một số hệ thống phân loại .
  • Chi Hugueninia: Một chi thực vật tương tự, đôi khi không được phân biệt rõ ràng với Descurainia trong một số phân loại.
descurainia

A botanist examines a descurainia specimen in a field guide.

Noun
  1. loài cây thuộc họ tạpchâu Âu châu Mỹ

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "descurainia"