desensitization

desensitization

The therapist guides the patient through a gradual desensitization process.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giảm nhạy cảm, sự mẫn cảm hóa: "desensitization" quá trình làm cho một người hoặc sinh vật trở nên ít phản ứng hơn với một kích thích cụ thể, thường do tiếp xúc lặp đi lặp lại với kích thích đó.
dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân đã trải qua quá trình giảm nhạy cảm với chất gây dị ứng.)
  • (Việc tiếp xúc nhiều lần với phim bạo lực có thể dẫn đến sự giảm nhạy cảm với bạo lực ngoài đời thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Desensitization therapy: liệu pháp giảm nhạy cảm, thường dùng trong tâm lý học hoặc y học để điều trị ám ảnh hoặc dị ứng.

    • The doctor recommended desensitization therapy for the patient's phobia of spiders. (Bác sĩ đề nghị liệu pháp giảm nhạy cảm cho chứng sợ nhện của bệnh nhân.)
  • Systematic desensitization: giảm nhạy cảm hệ thống, một kỹ thuật trong liệu pháp hành vi.

    • Systematic desensitization is used to help people overcome phobias. (Giảm nhạy cảm hệ thống được sử dụng để giúp mọi người vượt qua nỗi ám ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Desensitize (động từ): làm giảm nhạy cảm.

    • Repeated exposure to loud noises can desensitize your hearing. (Việc tiếp xúc nhiều lần với tiếng ồn lớn có thể làm giảm nhạy cảm thính giác của bạn.)
  • Desensitized (tính từ): đã bị giảm nhạy cảm.

    • He became desensitized to the pain after many surgeries. (Anh ấy trở nên giảm nhạy cảm với cơn đau sau nhiều ca phẫu thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Insensitivity: sựcảm, thiếu nhạy cảm.
  • Habituation: sự thích nghi, quen dần với một kích thích.
Các cụm từ liên quan
  • Desensitization process: quá trình giảm nhạy cảm.
    • The desensitization process can take several weeks. (Quá trình giảm nhạy cảm có thể mất vài tuần.)
Thành ngữ liên quan
  • Become desensitized to: trở nêncảm với điều đó.
    • After years of working in the emergency room, she became desensitized to blood. (Sau nhiều năm làm việc trong phòng cấp cứu, ấy trở nêncảm với máu.)