desert

Không tìm thấy từ "desert"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sa mạc : Một vùng đất rộng lớn, rất khô cằn, thường có lượng mưa rất ít và thảm thực vật thưa thớt. Nơi hoang vắng, quạnh quẽ : Một nơi vắng người, không có sự sống hoặc hoạt động. Công lao, giá trị (thường dùng ở số nhiều: 'deserts') : Điều mà một người xứng đáng nhận được (thưởng hoặc phạt) dựa trên hành động của họ. Tính từ : Hoang vắng, không người ở : Miêu tả một nơi b...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Arid, barren land : A large, dry, often sandy area with very little rainfall and sparse vegetation, such as the Sahara Desert. A place devoid of something : A place or situation that is bleak, empty, or lacking in a specific quality (e.g., a cultural desert). Verb : To abandon or leave : To leave a place, person, or organization without intending to return, especially when it...

See full definition →