desert

/di'zə:t/
danh từ
  1. công lao, giá trị
    • a reward equal to desert
      sự thưởng xứng đáng với công lao
    • to treat someone according to his deserts
      đãi ngộ ai xứng đáng với công lao
  2. sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt...)
  3. những người xứng đáng
  4. (số nhiều) những cái đáng được (thưởng, phạt)
    • to get (obtain, meet with) one's deserts
      được những cái đáng được
danh từ
  1. sa mạc
  2. nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ
  3. (nghĩa bóng) vấn đề khô khan vô vị
tính từ
  1. hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở
  2. bỏ hoang, hoang phế
ngoại động từ
  1. rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi
    • to desert one's familly
      bỏ nhà ra đi
    • to desert an army
      đào ngũ
  2. ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi
    • to desert a friend in difficulty
      bỏ mặc bạn trong lúc khó khăn
    • to desert one's wife
      ruồng bỏ vợ
    • his delf-control deserted him
      không còn tự chủ được nữa
nội động từ
  1. đào ngũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

desert
The camel caravan moves slowly across the vast desert.