desiderative

/di'zidərətiv/
Học thuật
Thân thiện
desiderative

A child looks at a toy in a shop window with a desiderative expression.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thể hiện sự ao ước, khao khát: Dùng để mô tả một trạng thái tâm lý hoặc một hình thái ngôn ngữ biểu đạt mong muốn, ước nguyện.
    • (Ngôn ngữ học) Thuộc về thể ao ước: Chỉ một dạng ngữ pháp đặc biệt (thường trong một số ngôn ngữ như Phạn ngữ, Hy Lạp cổ) dùng để diễn tả hành động người nói mong muốn được thực hiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The poem has a deeply desiderative tone, expressing a longing for peace. (Bài thơ mang một giọng điệu đầy ao ước, thể hiện nỗi khao khát hòa bình.)
    • In Sanskrit grammar, the desiderative verb form is created by adding a specific suffix. (Trong ngữ pháp tiếng Phạn, dạng động từ ao ước được tạo ra bằng cách thêm một hậu tố đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Desiderative mood: Thức ao ước (một thức ngữ pháp).

    • Some ancient languages had a distinct desiderative mood to express wishes. (Một số ngôn ngữ cổ một thức ao ước riêng biệt để diễn đạt những điều ước.)
  • Desiderative force: Sức mạnh/sự thôi thúc của lòng khao khát.

    • The desiderative force behind his actions was a desire for recognition. (Động lực thôi thúc đằng sau những hành động của anh ta khao khát được công nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Desideratum (danh từ, số ít): Điều mong muốn, điều cần thiết.

    • Clean water is a fundamental desideratum for the village. (Nước sạch một nhu cầu cơ bản của ngôi làng.)
  • Desiderata (danh từ, số nhiều): Những điều mong muốn, những điều cần thiết.

    • The list of desiderata for the project was quite long. (Danh sách những điều cần thiết cho dự án khá dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Desirous: Khao khát, mong muốn (tính từ).
  • Wistful: Đầy mong nhớ, u sầu (tính từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "desiderative")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "desiderative")

desiderative

A child looks at a toy in a shop window with a desiderative expression.

tính từ
  1. ao ước, khao khát; mong mỏi, nhớ mong