desséchant

tính từ
  1. làm khô
  2. (nghĩa bóng) làm cho khô khan
    • L'égoisme est desséchant
      tính ích kỷ làm cho tình cảm khô khan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

desséchant
L'égoïsme est un sentiment desséchant.