destructif

Học thuật
Thân thiện
destructif

Un explosif a un pouvoir destructif considérable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính phá hủy, gây hủy hoại: "destructif" mô tả một cái gì đó khả năng hoặc xu hướng gây ra sự phá hủy, hủy hoại vật chất hoặc tinh thần.
    • hại, tiêu cực: "destructif" cũng có thể dùng để chỉ một thứ đó gây tác động xấu, cản trở sự phát triển hoặc hòa hợp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ: (Cơn bão đã tác động phá hủy lên bờ biển.) (Những lời chỉ trích liên tục của anh ta tính hủy hoại đối với tinh thần của đội.) (Một mối quan hệ hại/gây tổn thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "énergie destructrice": năng lượng phá hủy. Il a canalisé sa colère, une énergie destructrice, en une force créative. (Anh ấy đã chuyển hóa cơn giận, một năng lượng phá hủy, thành một sức mạnh sáng tạo.)

  • "instinct destructif": bản năng phá hủy. L'enfant doit apprendre à contrôler son instinct destructif. (Đứa trẻ phải học cách kiểm soát bản năng phá hủy của mình.)

Biến thể từ gần giống
  • Détruire (động từ): phá hủy, hủy hoại. La guerre a détruit la ville. (Chiến tranh đã phá hủy thành phố.)

  • Destruction (danh từ giống cái): sự phá hủy, sự hủy diệt. La destruction de la forêt est une tragédie. (Sự phá hủy khu rừngmột bi kịch.)

  • Auto-destructif (tính từ): tính tự hủy hoại. Un comportement auto-destructif. (Một hành vi tự hủy hoại bản thân.)

Từ đồng nghĩa
  • Nuisible: hại.
  • Dévastateur: tàn phá, hủy diệt.
  • Négatif: tiêu cực.
Từ trái nghĩa
  • Constructif: tính xây dựng.
  • Bénéfique: có lợi.
  • Positif: tích cực.
Cụm từ liên quan
  • Pouvoir destructif: sức mạnh/sức công phá (của vũ khí, chất nổ...). Le pouvoir destructif de cette bombe est immense. (Sức công phá của quả bom nàykhủng khiếp.)

  • Ondes destructrices: sóng phá hủy (trong địa chấn). Les ondes destructrices du séisme. (Những sóng phá hủy của trận động đất.)

destructif

Un explosif a un pouvoir destructif considérable.

tính từ
  1. phá hủy
    • Pouvoir destructif d'un explosif
      khả năng phá hủy của một chất nổ