destructive distillation
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chưng cất phân hủy: Một quá trình hóa học trong đó một vật liệu hữu cơ rắn (như than đá, gỗ) được đun nóng mạnh trong điều kiện thiếu không khí hoặc trong môi trường kín. Quá trình này không chỉ đơn thuần làm bay hơi mà còn gây ra sự phân hủy nhiệt (nhiệt phân) của vật liệu, tạo ra các sản phẩm dễ bay hơi và để lại một chất rắn (than cốc, than củi).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Destructive distillation of coal produces coke, coal tar, and coal gas. (Chưng cất phân hủy than đá tạo ra than cốc, nhựa than đá và khí than.)
- The process of destructive distillation was historically important for obtaining useful chemicals from wood. (Quá trình chưng cất phân hủy có tầm quan trọng lịch sử trong việc thu hồi các hóa chất hữu ích từ gỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To subject to destructive distillation": Đưa vào quá trình chưng cất phân hủy.
- The biomass waste was subjected to destructive distillation to produce biochar and syngas. (Chất thải sinh khối được đưa vào chưng cất phân hủy để sản xuất than sinh học và khí tổng hợp.)
Biến thể và từ gần giống
- Pyrolysis (n): Nhiệt phân. Một quá trình phân hủy nhiệt tương tự, thường được dùng với nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiết thu hồi sản phẩm ngưng tụ.
- Carbonization (n): Than hóa. Quá trình chuyển đổi vật chất hữu cơ thành carbon hoặc vật liệu giàu carbon thông qua nhiệt, thường là một phần của chưng cất phân hủy.
Từ đồng nghĩa
- Dry distillation: Chưng cất khô (một thuật ngữ cũ, gần nghĩa).
- Fractional destructive distillation: Chưng cất phân hủy phân đoạn (khi các sản phẩm được tách riêng).
Lưu ý
- "Destructive distillation" là một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành hóa học và công nghiệp. Nó khác biệt cơ bản với "distillation" (chưng cất) thông thường, vốn chỉ là quá trình vật lý tách các chất lỏng dựa trên điểm sôi mà không có sự phân hủy hóa học.
Noun
- chưng cất phân hủy
- chưng cất sản phẩm dễ bay hơi từ việc đun nóng chất lỏng trong thùng kín