desultory

/'desəltəri/
tính từ
  1. rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh
    • desultory reading
      sự đọc (sách...) lung tung không hệ thống
    • a desultory conversation
      sự nói chuyện linh tinh; chuyện đầu Ngô mình Sở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

desultory
The conversation at the party was desultory, jumping from topic to topic.