determinism

/di'tə:minizm/
Học thuật
Thân thiện
determinism

The philosopher explained determinism using a diagram of falling dominoes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyết quyết định: Một học thuyết triết học cho rằng mọi sự kiện, bao gồm cả hành vi quyết định của con người, đều được quyết định bởi các nguyên nhân đã tồn tại trước đó. Thuyết này thường được hiểu phủ nhận khả năng tồn tại của ý chí tự do.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The debate between free will and determinism is central to many philosophical discussions. (Cuộc tranh luận giữa ý chí tự do thuyết quyết định trung tâm của nhiều cuộc thảo luận triết học.)
    • Scientific determinism suggests that if we knew all the physical laws and conditions of the universe, we could predict every future event. (Thuyết quyết định khoa học cho rằng nếu chúng ta biết tất cả các định luật điều kiện vật của vũ trụ, chúng ta có thể dự đoán mọi sự kiện tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biological determinism": Thuyết quyết định sinh học, quan điểm cho rằng hành vi con người chủ yếu được quyết định bởi các yếu tố sinh học như gen.

    • Biological determinism is often criticized for oversimplifying the complex influences on human behavior. (Thuyết quyết định sinh học thường bị chỉ trích đơn giản hóa quá mức các ảnh hưởng phức tạp lên hành vi con người.)
  • "Economic determinism": Thuyết quyết định kinh tế, một lý thuyết (thường gắn với chủ nghĩa Marx) cho rằng các yếu tố kinh tế nguyên nhân cơ bản quyết định cấu trúc xã hội sự phát triển lịch sử.

    • According to economic determinism, the mode of production shapes all other aspects of society. (Theo thuyết quyết định kinh tế, phương thức sản xuất định hình mọi khía cạnh khác của xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Deterministic (tính từ): Mang tính quyết định, theo thuyết quyết định.

    • He holds a deterministic view of history. (Ông ấy một quan điểm mang tính quyết định về lịch sử.)
  • Determinist (danh từ): Người theo thuyết quyết định.

    • As a determinist, she believes our choices are not truly free. ( một người theo thuyết quyết định, ấy tin rằng những lựa chọn của chúng ta không thực sự tự do.)
Từ đồng nghĩa
  • Fatalism: Thuyết định mệnh (nhấn mạnh vào số phận không thể tránh khỏi hơn chuỗi nguyên nhân-kết quả).
  • Predeterminism: Thuyết tiền định.
Từ trái nghĩa
  • Free will: Ý chí tự do.
  • Indeterminism: Thuyết bất định (quan điểm cho rằng không phải mọi sự kiện đều nguyên nhân đầy đủ hoặc có thể dự đoán được).
determinism

The philosopher explained determinism using a diagram of falling dominoes.

danh từ
  1. (triết học) thuyết quyết định

Từ chứa "determinism"

Từ có nhắc đến "determinism"