detrital

/di'traitəl/
Học thuật
Thân thiện
detrital

Detrital sediment accumulates at the bottom of the river.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) vật vụn; (thuộc) mảnh vụn: Chỉ các hạt, mảnh vỡ nguồn gốc từ sự phá hủy học của các loại đá hoặc vật chất hữu cơ đã tồn tại trước đó. Các hạt này thường được vận chuyển tích tụ bởi các tác nhân như nước, gió, băng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sandstone is a common detrital rock. (Sa thạch một loại đá vụn phổ biến.)
    • The river carries detrital material from the mountains to the sea. (Dòng sông mang vật liệu vụn từ núi ra biển.)
    • Scientists study detrital minerals to understand the history of erosion. (Các nhà khoa học nghiên cứu các khoáng vật vụn để hiểu lịch sử xói mòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "detrital sediment": trầm tích vụn.

    • The basin is filled with detrital sediment from the surrounding highlands. (Bồn trũng được lấp đầy bởi trầm tích vụn từ các cao nguyên xung quanh.)
  • "detrital input": sự cung cấp vật chất vụn.

    • The detrital input into the lake has increased due to deforestation. (Sự cung cấp vật chất vụn vào hồ đã tăng lên do nạn phá rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Detritus (danh từ): vật vụn, mảnh vụn.
    • The forest floor is covered with organic detritus. (Mặt rừng được phủ bởi vật vụn hữu cơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Clastic (tính từ): vụn, mảnh vỡ (thường dùng trong địa chất với nghĩa tương tự).
  • Fragmental (tính từ): gồm các mảnh vỡ.
detrital

Detrital sediment accumulates at the bottom of the river.

tính từ
  1. (địa ,địa chất) (thuộc) vật vụn; (thuộc) mảnh vụn