deuced

/dju:st/
tính từ & phó từ
  1. rầy rà, rắc rối, gay go, phiền phức; quá đỗi, quá chừng
    • I am in a deuced funk
      tôi sợ hãi quá chừng, tôi sợ hãi chết khiếp
    • I'm in a deuced hurry
      tôi vội lắm
deuced
He's a deuced nuisance on the golf course.