deuteronomy

Học thuật
Thân thiện
deuteronomy

The teacher opens a book to the book of Deuteronomy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi quyển sách thứ năm trong Kinh Cựu Ước của Kinh Thánh: "Deuteronomy" tên riêng của một sách trong bộ Ngũ Thư (Torah), nằm trong phần Kinh Cựu Ước. Nội dung chính của sách bao gồm các bài giảng của Môi-se nhắc lại luật pháp cho dân Y--ra-ên trước khi họ vào Đất Hứa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Book of Deuteronomy contains many important laws. (Sách Phục Truyền Luật Lệ chứa đựng nhiều luật lệ quan trọng.)
    • We studied a passage from Deuteronomy in our theology class. (Chúng tôi đã nghiên cứu một đoạn trích từ sách Phục Truyền trong lớp thần học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Deuteronomic Code": Bộ luật Phục Truyền. Cụm từ này dùng để chỉ phần luật pháp chính được trình bày trong sách Deuteronomy.
    • Scholars often analyze the social laws in the Deuteronomic Code. (Các học giả thường phân tích các luật xã hội trong Bộ luật Phục Truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Deuteronomic (adj): thuộc về sách Phục Truyền.
    • Deuteronomic theology emphasizes covenant and loyalty. (Thần học Phục Truyền nhấn mạnh đến giao ước lòng trung thành.)
Từ đồng nghĩa
  • The Fifth Book of Moses: Sách thứ năm của Môi-se (cách gọi khác dựa theo tác giả truyền thống).
  • Devarim: Tên gọi của sách trong tiếng Hebrew (nghĩa "Những Lời").
Thành ngữ liên quan
  • "The spirit of Deuteronomy": Tinh thầnchính của sách Phục Truyền. Thành ngữ này thường được dùng để nói đến các chủ đề cốt lõi của sách như sự nhắc nhở, giao ước sự lựa chọn.
    • His speech about community responsibility captured the spirit of Deuteronomy. (Bài phát biểu của ông ấy về trách nhiệm cộng đồng đã nắm bắt được tinh thần của sách Phục Truyền.)
deuteronomy

The teacher opens a book to the book of Deuteronomy.

Noun
  1. quyển sách thứ 5 của kinh Cựu ước

Từ đồng nghĩa