deux-temps

danh từ giống đực (không đổi)
  1. (cơ học) động cơ hai kỳ
tính từ (không đổi)
  1. (cơ học) hai kỳ
    • Moteur deux-temps
      động cơ hai kỳ
deux-temps
Un moteur deux-temps propulse une petite moto.