developmental

/di,veləp'mentl/
Học thuật
Thân thiện
developmental

A child's developmental milestones are carefully observed by a pediatrician.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về sự phát triển, liên quan đến quá trình phát triển: "developmental" mô tả những liên quan đến sự tăng trưởng, tiến bộ, hoặc sự thay đổi theo hướng phức tạp hoàn thiện hơn theo thời gian.
    • Đang trong giai đoạn phát triển, tiến triển: Chỉ trạng thái hoặc giai đoạn một cái đó đang được hình thành, mở rộng hoặc cải thiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The study focuses on developmental stages in children. (Nghiên cứu tập trung vào các giai đoạn phát triểntrẻ em.)
    • This is a key developmental milestone for the infant. (Đây một cột mốc phát triển quan trọng đối với trẻ sơ sinh.)
    • The government invested in developmental projects in rural areas. (Chính phủ đã đầu vào các dự án phát triểnkhu vực nông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Developmental psychology": Tâm lý học phát triển, một nhánh của tâm lý học nghiên cứu sự phát triển tâm lý của con người qua các giai đoạn đời sống.

    • She is pursuing a degree in developmental psychology. ( ấy đang theo học bằng về tâm lý học phát triển.)
  • "Developmental disability": Khuyết tật phát triển, một nhóm các tình trạng xuất hiện trong giai đoạn phát triển dẫn đến những hạn chế về chức năng.

    • The center provides support for children with developmental disabilities. (Trung tâm cung cấp hỗ trợ cho trẻ em khuyết tật phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Develop (động từ): Phát triển, mở mang.

    • The company plans to develop new software. (Công ty kế hoạch phát triển phần mềm mới.)
  • Development (danh từ): Sự phát triển, quá trình phát triển.

    • Economic development is a priority. (Phát triển kinh tế một ưu tiên.)
  • Underdeveloped (tính từ): Kém phát triển.

    • They come from an underdeveloped region. (Họ đến từ một vùng kém phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Evolving: Đang tiến hóa, đang phát triển.
  • Growing: Đang lớn lên, đang tăng trưởng.
  • Formative: Thuộc về giai đoạn hình thành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp được hình thành từ tính từ "developmental". Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "develop".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "developmental".)

developmental

A child's developmental milestones are carefully observed by a pediatrician.

tính từ
  1. phát triển, nảy nở
    • developmental diseases
      bệnh phát triển
  2. tiến triển