devitalisation

Học thuật
Thân thiện
devitalisation

The dentist performed a devitalisation procedure on the infected tooth.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự làm mất sinh khí, sự làm suy nhược: Hành động hoặc quá trình làm cho một thứ đó mất đi sức sống, năng lượng hoặc sức mạnh thiết yếu.
    • Sự tiêu hao sinh lực: Kết quả của việc bị tước đoạt hoặc mất đi sức sống khả năng hoạt động mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The devitalisation of the soil was caused by years of intensive farming. (Sự suy kiệt của đất do nhiều năm canh tác thâm canh.)
    • Prolonged stress can lead to the devitalisation of the body and mind. (Căng thẳng kéo dài có thể dẫn đến sự tiêu hao sinh lực của cơ thể tinh thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Devitalisation of tissues": Sự mất sức sống của các (thường dùng trong y học hoặc sinh học).
    • The injury caused devitalisation of the surrounding tissues. (Chấn thương đã gây ra sự mất sức sống của các xung quanh.)
  • "Economic devitalisation": Sự suy kiệt kinh tế.
    • The policy led to the economic devitalisation of the rural areas. (Chính sách đã dẫn đến sự suy kiệt kinh tế của các vùng nông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Devitalize (Động từ, Mỹ) / Devitalise (Động từ, Anh): Làm mất sinh khí, làm suy nhược.
    • The harsh chemicals can devitalize the hair. (Các hóa chất mạnh có thể làm tóc mất sức sống.)
  • Devitalizing (Tính từ): Làm suy nhược, làm mất sức sống.
    • It was a devitalizing illness. (Đó một căn bệnh làm suy nhược.)
Từ đồng nghĩa
  • Enervation: Sự làm suy nhược, sự làm kiệt sức.
  • Debilitation: Sự làm yếu đi, sự suy nhược.
  • Weakening: Sự làm suy yếu.
Từ trái nghĩa
  • Revitalisation: Sự hồi sinh, sự làm sống lại.
  • Invigoration: Sự tiếp thêm sinh lực, sự làm hăng hái.
  • Strengthening: Sự tăng cường, sự làm mạnh lên.
devitalisation

The dentist performed a devitalisation procedure on the infected tooth.

Noun
  1. . làm mất sinh khí, sự tiêu hao sinh lực