dewey decimal classification

Học thuật
Thân thiện
dewey decimal classification

A librarian places a book on the shelf using the Dewey Decimal Classification.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ Thống Phân loại Thập Phân Dewey: Một hệ thống được sử dụng trong các thư viện để phân loại các ấn phẩm phi hư cấu (sách tham khảo, sách khoa học, v.v.) thành các chủ đề. Mỗi chủ đề được biểu thị bằng một số, bắt đầu bằng ba chữ số, các chi tiết cụ thể hơn được thể hiện bằng các chữ số sau dấu thập phân. Sách được xếp trên giá theo số phân loại này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Most public libraries in the United States use the Dewey Decimal Classification to organize their books. (Hầu hết các thư viện công cộngHoa Kỳ sử dụng Hệ Thống Phân loại Thập Phân Dewey để sắp xếp sách của họ.)
    • To find a book about astronomy, you need to look for numbers starting with 520 in the Dewey Decimal Classification. (Để tìm một cuốn sách về thiên văn học, bạn cần tìm các số bắt đầu bằng 520 trong Hệ Thống Phân loại Thập Phân Dewey.)
    • The librarian explained how the Dewey Decimal Classification works. (Người thủ thư giải thích cách Hệ Thống Phân loại Thập Phân Dewey hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be shelved according to the Dewey Decimal Classification": được xếp trên giá theo Hệ Thống Phân loại Thập Phân Dewey.
    • All nonfiction books in this library are shelved according to the Dewey Decimal Classification. (Tất cả sách phi hư cấu trong thư viện này được xếp trên giá theo Hệ Thống Phân loại Thập Phân Dewey.)
Biến thể từ gần giống
  • DDC: Viết tắt thông dụng của "Dewey Decimal Classification".
    • The call number is based on the DDC. (Số xếp giá dựa trên DDC.)
  • Dewey Decimal System: Một tên gọi khác, phổ biến hơn trong cách nói thông thường, cho "Dewey Decimal Classification".
    • I learned about the Dewey Decimal System in school. (Tôi đã học về Hệ thống Thập phân Dewey ở trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Library classification system: Hệ thống phân loại thư viện (một thuật ngữ chung hơn).
  • Decimal classification: Phân loại thập phân (chỉ nguyên tắc chung của hệ thống).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "Dewey Decimal Classification". Đây một thuật ngữ chuyên ngành thư viện học.
dewey decimal classification

A librarian places a book on the shelf using the Dewey Decimal Classification.

Noun
  1. Hệ Thống Phân loại Thập Phân Dewey