deweyan

Học thuật
Thân thiện
deweyan

A teacher uses deweyan methods to encourage hands-on learning in the classroom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến John Dewey: Chỉ những liên hệ trực tiếp đến con người, cuộc đời hoặc công việc của triết gia John Dewey.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến triết /tư tưởng của John Dewey: Chỉ những ý tưởng, nguyên tắc, phương pháp luận hoặc hệ thống giáo dục bắt nguồn từ hoặc phù hợp với triết học của John Dewey.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The professor's approach to education is deeply deweyan. (Phương pháp giáo dục của vị giáo sư mang đậm tư tưởng Dewey.)
    • She conducted a deweyan analysis of the progressive school system. ( ấy đã tiến hành một phân tích theo lối Dewey về hệ thống trường học tiến bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "deweyan pragmatism": chủ nghĩa thực dụng kiểu Dewey, nhấn mạnh vào kinh nghiệm, tìm hiểu giải quyết vấn đề.

    • The curriculum reform was inspired by deweyan pragmatism. (Cải cách chương trình giảng dạy được lấy cảm hứng từ chủ nghĩa thực dụng kiểu Dewey.)
  • "deweyan ideals": những lý tưởng theo tinh thần Dewey, thường gắn với giáo dục dân chủ học qua trải nghiệm.

    • The school strives to uphold deweyan ideals of learning by doing. (Ngôi trường nỗ lực duy trì những lý tưởng kiểu Dewey về học qua thực hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Deweyism (danh từ): Học thuyết Dewey, hệ thống tư tưởng triết học giáo dục của John Dewey.
  • Pragmatism (danh từ): Chủ nghĩa thực dụng, trường phái triết học Dewey một đại diện tiêu biểu.
Từ đồng nghĩa
  • Deweyesque: (ít phổ biến hơn) phong cách hoặc đặc điểm tương tự John Dewey.
  • Pragmatic (trong ngữ cảnh triết học/gíao dục): thực dụng, thiên về tính thực tiễn.
deweyan

A teacher uses deweyan methods to encourage hands-on learning in the classroom.

Adjective
  1. thuộc, hay liên quan tới John Dewey (một triết gia nổi bật nhất của nước Mỹ nửa đầu thế kỷ XX) hoặc triết của ông

Từ đồng nghĩa