dewlap

/'dju:læp/
Học thuật
Thân thiện
dewlap

An elderly man with a prominent dewlap smiles warmly from his armchair.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Yếm : Một lớp da lỏng lẻo, thường nếp gấp, treophần dưới cổ của một số loài động vật, đặc biệt đực.
    • Cằm chảy xuống (ở người): (Cách nói thông tục) Phần da thừa hoặc mỡ chảy xệ dưới cằm hoặccổ, thường thấyngười lớn tuổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bull's large dewlap swayed as it walked. (Yếm của con đực đung đưa khi đi.)
    • As he aged, he developed a noticeable dewlap. (Khi già đi, anh ấy xuất hiện một cằm chảy xuống đáng chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học: Thuật ngữ "dewlap" thường được dùng để mô tả đặc điểm giải phẫucác loài bò sát (như một số loài thằn lằn) hoặc chim, nơi một mảng da đầy màu sắc hoặc có thể phồng lên dưới cổ, dùng để giao tiếp hoặc thể hiện sự thống trị.
    • The male lizard extended its brightly colored dewlap to attract a mate. (Con thằn lằn đực phồng yếm đầy màu sắc của để thu hút bạn tình.)
Biến thể từ gần giống
  • Wattle (n): Yếm (thường dùng cho gà tây hoặc một số loài chim).
  • Double chin (n, thông tục): Cằm đôi, cằm hai ngấn (chỉngười).
Từ đồng nghĩa
  • Loose skin of the neck: Da chùngcổ.
  • Jowl (n, thường dùng cho người): Phần hàm dưới chảy xệ.
dewlap

An elderly man with a prominent dewlap smiles warmly from his armchair.

danh từ
  1. yếm
  2. (thông tục) cằm chảy xuống (người)

Từ chứa "dewlap"