dextrogyrate

/,dekstrou'routətəri/ Cách viết khác : (dextrogyrate) /,dekstrou'dʤaiəreit/
Học thuật
Thân thiện
dextrogyrate

The chemist observes the dextrogyrate rotation of the solution in the polarimeter.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Hóa học, Vật ):
    • Quay phải, hữu tuyến: Chỉ tính chất của một chất hoặc một tinh thể làm quay mặt phẳng của ánh sáng phân cực về phía bên phải (theo chiều kim đồng hồ) khi quan sát từ phía người nhìn về phía nguồn sáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sucrose is a dextrogyrate sugar. (Sucrose một loại đường quay phải.)
    • The dextrogyrate form of the compound rotates polarized light to the right. (Dạng hữu tuyến của hợp chất này làm quay ánh sáng phân cực sang phải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học lập thể: Thuật ngữ này được dùng để mô tả cấu hình quang học của các phân tử, đặc biệt các hợp chất hữu cơ.
    • Only the dextrogyrate enantiomer of the drug is biologically active. (Chỉ đồng phân quang học hữu tuyến của thuốc hoạt tính sinh học.)
Biến thể từ gần giống
  • Dextrorotatory (adj): (cách viết khác) quay phải, hữu tuyến. Đây từ đồng nghĩa được dùng phổ biến hơn.
  • Dextrorotation (n): sự quay phải, sự hữu tuyến.
    • The dextrorotation of the solution was measured with a polarimeter. (Sự quay phải của dung dịch được đo bằng máy phân cực kế.)
Từ đồng nghĩa
  • Right-handed: thuận tay phải, quay phải (trong ngữ cảnh quang học).
  • Dextrorotatory: hữu tuyến, quay phải.
Từ trái nghĩa
  • Levorotatory (adj): tả tuyến, quay trái.
  • Levo (tiền tố): tả tuyến.
    • Fructose is often levorotatory, while glucose is dextrogyrate. (Fructose thường tả tuyến, trong khi glucose hữu tuyến.)
dextrogyrate

The chemist observes the dextrogyrate rotation of the solution in the polarimeter.

tính từ
  1. (hoá học) quay phải, hữu tuyến