diététique

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về chế độ ăn uống, liên quan đến dinh dưỡng: Chỉ những yếu tố, nguyên tắc hoặc thực phẩm liên quan đến việc ăn uống lành mạnh khoa học.
  2. Danh từ giống cái:

    • Khoa dinh dưỡng, khoa ăn uống: Một bộ môn khoa học nghiên cứu về mối quan hệ giữa chế độ ăn uống, sức khỏe bệnh tật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les recommandations diététiques sont importantes pour les diabétiques. (Các khuyến nghị về chế độ ăn uống rất quan trọng đối với người bệnh tiểu đường.)
    • Elle suit un régime diététique strict. ( ấy theo một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.)
  • Danh từ:

    • Elle a étudié la diététique à l'université. ( ấy đã học khoa dinh dưỡngtrường đại học.)
    • La diététique est une science complexe. (Khoa dinh dưỡngmột ngành khoa học phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Conseils diététiques": lời khuyên về dinh dưỡng.

    • Le médecin lui a donné des conseils diététiques. (Bác sĩ đã đưa cho anh ấy những lời khuyên về dinh dưỡng.)
  • "Erreur diététique": sai lầm trong chế độ ăn uống.

    • Éviter les erreurs diététiques courantes. (Tránh những sai lầm phổ biến trong chế độ ăn uống.)
Biến thể từ gần giống
  • Diététicien/Diététicienne (danh từ): chuyên gia dinh dưỡng.

    • Il consulte une diététicienne chaque mois. (Anh ấy tư vấn với một chuyên gia dinh dưỡng mỗi tháng.)
  • Diète (danh từ giống cái): chế độ ăn kiêng, chế độ ăn uống.

    • Suivre une diète équilibrée. (Theo một chế độ ăn uống cân bằng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nutritionnel(le) (tính từ): thuộc về dinh dưỡng.
  • Alimentaire (tính từ): thuộc về thực phẩm, ăn uống (nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "diététique")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "diététique")

tính từ
  1. xem diète 1
    • Facteurs diététiques
      nhân tố ăn uống
danh từ giống cái
  1. (y học) khoa ăn uống