diệt sinh thái

diệt sinh thái

Việc đổ hàng nghìn tấn chất thải độc hại xuống dòng sông được xem là một hành động diệt sinh thái.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động phá hủy nghiêm trọng gây tổn hại trên diện rộng đối với môi trường tự nhiên, hệ sinh thái của một khu vực, thường do hoạt động của con người gây ra: "diệt sinh thái" chỉ sự tàn phá môi trườngquy mô lớn, có thể dẫn đến hậu quả lâu dài hoặc vĩnh viễn cho hệ động thực vật môi trường sống.
    • Tội ác chống lại môi trường: Trong bối cảnh pháp lý đạo đức, "diệt sinh thái" được coi một tội ác nghiêm trọng, tương đương với các tội ác chống lại loài người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc đổ hàng nghìn tấn chất thải độc hại xuống dòng sông được xem một hành động diệt sinh thái.
    • Hậu quả của cuộc chiến tranh để lại không chỉ đau thương cho con người còn một thảm họa diệt sinh thái cho cả khu vực.
    • Các nhà hoạt động môi trường đang kêu gọi công nhận "diệt sinh thái" một tội ác quốc tế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tội diệt sinh thái": cụm từ dùng trong ngữ cảnh pháp lý để chỉ hành vi bị truy tố.

    • Tòa án quốc tế đang xem xét đưa vụ việc này ra xét xử với cáo buộc tội diệt sinh thái.
  • "hành vi diệt sinh thái": nhấn mạnh vào tính chất của hành động cụ thể.

    • Không thể dung thứ cho bất kỳ hành vi diệt sinh thái nào, mục đích kinh tế hay chính trị.
Biến thể từ gần giống
  • Hủy diệt sinh thái: Cách nói nhấn mạnh hơn về mức độ tàn phá.
  • Tàn phá sinh thái: Nhấn mạnh vào kết quả hủy hoại.
  • Thảm họa sinh thái: Chỉ về hậu quả thảm khốc của việc hủy hoại môi trường.
Từ đồng nghĩa
  • Hủy hoại môi trường quy mô lớn: Phá hủy môi trườngphạm vi rộng.
  • Tội ác sinh thái: Tội ác nhắm vào hệ sinh thái.
Các cụm từ liên quan
  • Gây ra diệt sinh thái: Thực hiện hành động dẫn đến thảm họa sinh thái.

    • Dự án khai thác bừa bãi đó nguy cơ cao gây ra diệt sinh thái cho cả vùng rừng nguyên sinh.
  • Ngăn chặn diệt sinh thái: Hành động phòng ngừa hoặc chấm dứt hành vi hủy hoại.

    • Cộng đồng quốc tế cần chung tay để ngăn chặn diệt sinh thái.
Thành ngữ khái niệm liên quan
  • Tội ác chống lại Trái Đất: Cách gọi mang tính biểu tượng, coi Trái Đất như một nạn nhân.

    • Diệt sinh thái, xét cho cùng, chính tội ác chống lại Trái Đất - ngôi nhà chung của chúng ta.
  • Mất cân bằng sinh thái nghiêm trọng: một hệ quả trực tiếp của hành vi diệt sinh thái.

    • Sự cố tràn dầu đã dẫn đến một sự mất cân bằng sinh thái nghiêm trọng, hậu quả của cùng khó lường.