diệu kì

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ đẹp hoặc sức mạnh vượt quá sự hiểu biết thông thường, mang tính chất thần kỳ: "diệu " mô tả những điều kỳ lạ, tuyệt vời đến mức khó tin, thường gắn với cảm xúc ngạc nhiên ngưỡng mộ.
    • Xuất sắc, tuyệt vời một cách đặc biệt: "diệu " còn dùng để nhấn mạnh vẻ đẹp hoặc tác động tích cực vượt trội của một sự vật, hiện tượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cảnh hoàng hôn trên biển thật diệu . (Cảnh mặt trời lặn trên biển đẹp đến mức khó tả, gây ngạc nhiên.)
    • Tình mẫu tử sức mạnh diệu . (Tình yêu của mẹ dành cho con khả năng làm nên những điều phi thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phép diệu ": phép thuật hoặc khả năng tạo ra những điều kỳ lạ, thường trong văn học hoặc truyện cổ tích.

    • tiên dùng phép diệu biến quả thành cỗ xe. ( tiên thực hiện phép thuật để thay đổi hình dạng vật thể.)
  • "thế giới diệu ": một thế giới đầy điều kỳ thú, thường dùng để miêu tả tuổi thơ hoặc trí tưởng tượng.

    • Tuổi thơ thế giới diệu của những ước mơ. (Tuổi thơ chứa đựng nhiều điều kỳ diệu lý thú.)
Biến thể từ gần giống
  • diệu (tính từ): có nghĩa tương tự "diệu ", nhưng thường nhấn mạnh khía cạnh lạ thường, khó giải thích.

    • Màn trình diễn ảo thuật thật diệu. (Màn biểu diễn gây ngạc nhiên khó hiểu.)
  • Diệu (tính từ, Hán Việt): tốt đẹp, huyền bí, thường xuất hiện trong từ ghép.

    • Diệu kế (kế hoạch tài tình, khéo léo.)
Từ đồng nghĩa
  • Kỳ diệu: tuyệt vời, lạ thường.
  • Tuyệt vời: tốt đẹp đến mức không thể hơn.
  • Huyền diệu: có vẻ đẹp hoặc sức mạnh bí ẩn, siêu nhiên.
Thành ngữ liên quan
  • Diệu thay: lời cảm thán khi chứng kiến điều kỳ lạ, đẹp đẽ.
    • Diệu thay, bông hoa nở giữa mùa đông giá lạnh! (Thật ngạc nhiên khi thấy hoa nở trong thời tiết khắc nghiệt.)
diệu kì
Cảnh hoàng hôn trên biển thật diệu kì.