diagonalization

Học thuật
Thân thiện
diagonalization

A mathematician writes a diagonalization of a matrix on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chéo hóa: Quá trình biến đổi một ma trận vuông thành dạng ma trận chéo, trong đó tất cả các phần tử khác không chỉ nằm trên đường chéo chính.
    • Phương pháp chéo hóa: Kỹ thuật toán học dùng để đơn giản hóa các phép tính với ma trận bằng cách tìm một ma trận khả nghịch một ma trận chéo tương đương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The diagonalization of the matrix simplified the eigenvalue problem. (Việc chéo hóa ma trận đã đơn giản hóa bài toán trị riêng.)
    • We studied the diagonalization of symmetric matrices in linear algebra. (Chúng tôi đã nghiên cứu phương pháp chéo hóa các ma trận đối xứng trong đại số tuyến tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To perform diagonalization": Thực hiện phép chéo hóa.

    • The next step is to perform diagonalization on this transformation matrix. (Bước tiếp theo thực hiện phép chéo hóa trên ma trận biến đổi này.)
  • "Diagonalization theorem": Định lý chéo hóa.

    • The diagonalization theorem states the conditions under which a matrix is diagonalizable. (Định lý chéo hóa nêu các điều kiện để một ma trận có thể chéo hóa được.)
Biến thể từ gần giống
  • Diagonalise/Diagonalize (Động từ): Chéo hóa (một ma trận).

    • The goal is to diagonalize the operator. (Mục tiêu chéo hóa toán tử đó.)
  • Diagonal (Tính từ/Danh từ): Đường chéo, chéo.

  • Diagonalisable/Diagonalizable (Tính từ): Có thể chéo hóa được.
Từ đồng nghĩa
  • Transformation to diagonal form: Biến đổi về dạng chéo. (Thuật ngữ toán học mô tả cùng quá trình.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến đặc thù cho thuật ngữ toán học này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ chuyên ngành này.)

diagonalization

A mathematician writes a diagonalization of a matrix on a whiteboard.

Noun
  1. giống diagonalisation

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống