diagramming

Học thuật
Thân thiện
diagramming

A student is diagramming the parts of a flower in her notebook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lập sơ đồ, sự vẽ biểu đồ: Hành động tạo ra một biểu diễn hình ảnh đơn giản hóa để minh họa cấu trúc, mối quan hệ hoặc cách hoạt động của một cái đó.
    • Sự phác thảo cấu trúc, sự lập khung sườn: Việc cung cấp một phác thảo hoặc khung cơ bản cho một hệ thống, ý tưởng hoặc quy trình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The diagramming of the new software architecture took two days. (Việc lập sơ đồ kiến trúc phần mềm mới đã mất hai ngày.)
    • Good diagramming is essential for understanding complex processes. (Việc vẽ biểu đồ tốt điều cần thiết để hiểu các quy trình phức tạp.)
    • Her diagramming of the sentence helped students see its grammatical structure. (Việc ấy vẽ sơ đồ câu đã giúp học sinh nhìn thấy cấu trúc ngữ pháp của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giáo dục phân tích: "Diagramming" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật kỹ thuật để phân tích giảng dạy.
    • The course includes a module on the diagramming of logical arguments. (Khóa học bao gồm một -đun về lập sơ đồ các lập luận logic.)
Biến thể từ gần giống
  • Diagram (n): Sơ đồ, biểu đồ. (Động từ: to diagram - vẽ sơ đồ).
    • Please refer to the diagram on page 10. (Vui lòng tham khảo sơ đồtrang 10.)
  • Schematic (n): Sơ đồ nguyên , sơ đồ khối.
  • Charting (n): Sự lập biểu đồ, sự vẽ đồ thị.
Từ đồng nghĩa
  • Mapping: Sự lập bản đồ, ánh xạ.
  • Outlining: Sự phác thảo, sự phác họa.
  • Delineation: Sự mô tả bằng nét vẽ, sự phác họa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "diagramming")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "diagramming")

diagramming

A student is diagramming the parts of a flower in her notebook.

Noun
  1. sự lập bản đồ hay khung sườn cho một hệ thống