dialectique

Học thuật
Thân thiện
dialectique

La dialectique est une méthode de raisonnement qui examine les contradictions.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Phép biện chứng: Một phương pháp triết học nghiên cứu sự phát triển thông qua sự mâu thuẫn giải quyết mâu thuẫn giữa các mặt đối lập.
  2. Tính từ:

    • Biện chứng: tính chất của phép biện chứng, liên quan đến sự vận động phát triển thông qua các mâu thuẫn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • La dialectique de Hegel a influencé de nombreux penseurs. (Phép biện chứng của Hegel đã ảnh hưởng đến nhiều nhà tư tưởng.)
    • Ils étudient la dialectique entre la théorie et la pratique. (Họ nghiên cứu phép biện chứng giữaluận thực tiễn.)
  • Tính từ:

    • Il a une pensée dialectique très développée. (Anh ấy tư duy biện chứng rất phát triển.)
    • Leur relation est dialectique, faite d'oppositions et de complémentarités. (Mối quan hệ của họ mang tính biện chứng, được tạo nên từ sự đối lập bổ sung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dialectique du maître et de l'esclave": Biện chứng chủ - nô (một khái niệm nổi tiếng trong triết học của Hegel).

    • La dialectique du maître et de l'esclave explore la reconnaissance de la conscience de soi. (Biện chứng chủ - nô khám phá sự thừa nhận của ý thức tự giác.)
  • "Méthode dialectique": Phương pháp biện chứng.

    • La méthode dialectique est essentielle pour analyser les contradictions sociales. (Phương pháp biện chứngthiết yếu để phân tích các mâu thuẫn xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Dialectiquement (trạng từ): một cách biện chứng.

    • Il analyse la situation dialectiquement. (Anh ấy phân tích tình huống một cách biện chứng.)
  • Dialecticien (danh từ giống đực): nhà biện chứng.

    • Marx était un grand dialecticien. (Marx là một nhà biện chứng vĩ đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Raisonnement (danh từ): lập luận, suy luận (trong một số ngữ cảnh triết học).
  • Contradictoire (tính từ): mâu thuẫn (liên quan đến một khía cạnh của biện chứng).
Các cụm từ liên quan
  • Matérialisme dialectique: Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

    • Le matérialisme dialectique est une philosophie marxiste. (Chủ nghĩa duy vật biện chứngmột triết học Mác-xít.)
  • Dialectique négative: Biện chứng phủ định (một khái niệm trong trường phái Frankfurt).

    • Adorno a développé le concept de dialectique négative. (Adorno đã phát triển khái niệm biện chứng phủ định.)
Thành ngữ liên quan
  • Être dans la dialectique de...: Ở trong/ thuộc về mối quan hệ biện chứng của...
    • Ces deux concepts sont dans une dialectique constante. (Hai khái niệm nàytrong một mối quan hệ biện chứng thường xuyên.)
dialectique

La dialectique est une méthode de raisonnement qui examine les contradictions.

danh từ giống cái
  1. (triết học) phép biện chứng
tính từ
  1. biện chứng
    • Matérialisme dialectique
      duy vật biện chứng

Từ chứa "dialectique"

Từ có nhắc đến "dialectique"