dialectology

/,daiəlek'tɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương ngữ học: Một nhánh của ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về các phương ngữ, bao gồm sự phân bố, đặc điểm, lịch sử mối quan hệ giữa chúng với ngôn ngữ chuẩn hoặc với nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dialectology helps us understand the rich linguistic diversity across different regions. (Phương ngữ học giúp chúng ta hiểu được sự đa dạng ngôn ngữ phong phú trên các vùng miền khác nhau.)
    • His research in dialectology focuses on the tonal variations in the northern dialects. (Nghiên cứu của ông ấy trong phương ngữ học tập trung vào các biến thể thanh điệu trong các phương ngữ miền Bắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sociolinguistic dialectology": Phương ngữ học xã hội, nghiên cứu mối quan hệ giữa phương ngữ các yếu tố xã hội như giai cấp, tuổi tác, giới tính.

    • The study is an important work in the field of sociolinguistic dialectology. (Nghiên cứu này một công trình quan trọng trong lĩnh vực phương ngữ học xã hội.)
  • "Historical dialectology": Phương ngữ học lịch sử, nghiên cứu sự phát triển thay đổi của các phương ngữ theo thời gian.

    • Historical dialectology can trace the migration patterns of ancient communities. (Phương ngữ học lịch sử có thể truy tìm các mô hình di cư của các cộng đồng cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Dialectologist (n): Nhà phương ngữ học.

    • The dialectologist spent years recording the speech of villagers. (Nhà phương ngữ học đã dành nhiều năm để ghi âm lời nói của người dân làng.)
  • Dialectal (adj): (Thuộc) phương ngữ.

    • There are distinct dialectal differences between the two provinces. ( sự khác biệt phương ngữ rõ rệt giữa hai tỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Dialect geography: Địa phương ngữ (một cách gọi khác, nhấn mạnh vào khía cạnh phân bố không gian của phương ngữ).
  • Dialect study: Nghiên cứu phương ngữ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

danh từ
  1. khoa nghiên cứu tiếng địa phương, phương ngôn học