diamagnetize

/,daiə'mægnitaiz/
Học thuật
Thân thiện
diamagnetize

A scientist diamagnetizes a small piece of graphite in the lab.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nghịch từ hóa: Làm cho một vật liệu hoặc chất trở nên nghịch từ, tức là từ tính yếu bị đẩy ra khỏi cả hai cực của nam châm khi đặt trong từ trường.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Scientists can diamagnetize certain materials by cooling them to very low temperatures. (Các nhà khoa học có thể nghịch từ hóa một số vật liệu bằng cách làm lạnh chúng đến nhiệt độ rất thấp.)
    • The strong external field was used to diamagnetize the sample. (Từ trường ngoài mạnh được sử dụng để nghịch từ hóa mẫu vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học kỹ thuật, đặc biệt trong vật , khoa học vật liệu kỹ thuật điện từ. mô tả một quá trình thay đổi tính chất từ của vật liệu.
Biến thể từ gần giống
  • Diamagnet (n): Vật liệu nghịch từ, chất nghịch từ.
    • Bismuth is a well-known diamagnet. (Bismuth một chất nghịch từ nổi tiếng.)
  • Diamagnetic (adj): tính nghịch từ.
    • Water exhibits a weak diamagnetic property. (Nước thể hiện tính nghịch từ yếu.)
  • Diamagnetism (n): Hiện tượng nghịch từ, tính nghịch từ.
    • The levitation of a frog in a magnetic field is a demonstration of diamagnetism. (Việc một con ếch lửng trong từ trường một minh chứng cho hiện tượng nghịch từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Make diamagnetic: Làm cho tính nghịch từ. (Cụm từ giải thích nghĩa, không phải từ đơn lẻ).
Từ trái nghĩa
  • Magnetize: Từ hóa (làm cho vật từ tính, bị hút bởi nam châm).
  • Demagnetize: Khử từ (loại bỏ từ tính còn , khác với nghịch từ hóa).
diamagnetize

A scientist diamagnetizes a small piece of graphite in the lab.

ngoại động từ
  1. nghịch từ hoá

Từ gần giống