diameter

/dai'æmitə/
danh từ
  1. (toán học) đường kính
  2. số phóng to (của thấu kính...)
    • lens magnifying 20 diameters
      thấu kính phóng to 20 lần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "diameter"

diameter
A student draws the diameter of a circle on the chalkboard.