diamétralement

Học thuật
Thân thiện
diamétralement

Leurs opinions sont diamétralement opposées.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Theo đường kính: Chỉ vị trí, hướng hoặc sự sắp xếp liên quan đến đường kính của một hình tròn hoặc hình cầu.
    • Hoàn toàn, tuyệt đối: Dùng để nhấn mạnh sự đối lập, khác biệt hoặc trái ngược một cách triệt để giữa hai sự vật, ý kiến hoặc tính chất.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Les deux points sont situés diamétralement sur le cercle. (Hai điểm nằm đối xứng nhau theo đường kính trên đường tròn.)
    • Leurs points de vue sont diamétralement opposés. (Quan điểm của họ hoàn toàn trái ngược nhau.)
    • Cette solution est diamétralement différente de la nôtre. (Giải pháp này hoàn toàn khác với giải pháp của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diamétralement opposé à": hoàn toàn đối lập với, trái ngược tuyệt đối với.
    • Ses valeurs sont diamétralement opposées aux miennes. (Giá trị của anh ta hoàn toàn đối lập với giá trị của tôi.)
  • "être diamétralement contraire": hoàn toàn trái ngược, mâu thuẫn tuyệt đối.
    • La réalité est souvent diamétralement contraire à nos attentes. (Thực tế thường hoàn toàn trái ngược với những kỳ vọng của chúng ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Diamétral, diamétrale (tính từ): thuộc về đường kính.
    • Un plan diamétral (một mặt phẳng đường kính).
  • Diamètre (danh từ): đường kính.
    • Le diamètre d'un cercle (đường kính của một hình tròn).
Từ đồng nghĩa
  • Absolument: tuyệt đối.
  • Totalement: hoàn toàn.
  • Entièrement: toàn bộ, hoàn toàn.
  • Complètement: đầy đủ, hoàn toàn.
  • Radicalement: một cách triệt để, căn bản.
Thành ngữ liên quan
  • Aux antipodes (de): (ở) hai cực đối lập, hoàn toàn trái ngược.
    • Ces deux théories sont aux antipodes. (Haithuyết này hoàn toàn đối lập nhau.) [Cách diễn đạt này thường được dùng thay thế cho 'diamétralement opposé' trong văn phong trang trọng hoặc văn học.]
diamétralement

Leurs opinions sont diamétralement opposées.

phó từ
  1. theo đường kính
  2. hoàn toàn, tuyệt đối
    • Opinions diamétralement opposées
      ý kiến hoàn toàn đối lập