dianadrous

/dai'ændrəs/
Học thuật
Thân thiện
dianadrous

A flower with dianadrous stamens sits in a botanical illustration.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) hai nhị: Thuật ngữ chuyên môn dùng để mô tả một bông hoa chính xác hai nhị, tức là hai cơ quan sinh sản đực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The botanist identified the flower as dianadrous. (Nhà thực vật học xác định bông hoa đó hai nhị.)
    • This species is characterized by its dianadrous flowers. (Loài này được đặc trưng bởi những bông hoa hai nhị của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, mô tả thực vật học hoặc phân loại học. hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Diandry (danh từ): Trạng thái hoặc đặc điểm hai nhị.
  • Monandrous (tính từ): một nhị.
  • Polyandrous (tính từ): nhiều nhị.
Từ đồng nghĩa
  • Two-stamened: hai nhị (cách diễn đạt mô tả thông thường hơn, ít chuyên môn hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này.

dianadrous

A flower with dianadrous stamens sits in a botanical illustration.

tính từ
  1. (thực vật học) hai nhị (hoa)