diaphragmatique

Học thuật
Thân thiện
diaphragmatique

La respiration diaphragmatique est essentielle pour bien chanter.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về cơ hoành: "diaphragmatique" là tính từ mô tả những liên quan đến cơ hoành, một cấu trúc gân quan trọng ngăn cách khoang ngực khoang bụng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La respiration diaphragmatique est essentielle pour bien chanter. (Hô hấp bằng cơ hoànhđiều cần thiết để hát tốt.)
    • Le médecin a diagnostiqué une paralysie diaphragmatique. (Bác sĩ đã chẩn đoán một chứng liệt cơ hoành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hernie diaphragmatique": Thoát vị cơ hoành.
    • La hernie diaphragmatique congénitale est une malformation chez le nouveau-né. (Thoát vị cơ hoành bẩm sinhmột dị tậttrẻ sơ sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Diaphragme (danh từ giống đực): Cơ hoành, màng chắn.
    • Le diaphragme est un muscle essentiel pour la respiration. (Cơ hoànhmột thiết yếu cho việc hô hấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Phrénique (tính từ): Thuộc về cơ hoành.
    • Le nerf phrénique innerve le diaphragme. (Dây thần kinh hoành chi phối cho cơ hoành.)
diaphragmatique

La respiration diaphragmatique est essentielle pour bien chanter.

tính từ
  1. xem diaphragme 1