diastatic

/,daiə'stætik/
Học thuật
Thân thiện
diastatic

A scientist adds a diastatic enzyme to a starch solution.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về điastaza: "diastatic" tính từ mô tả tính chất liên quan đến enzyme điastaza (hay amylase), một loại enzyme khả năng phân giải tinh bột thành đường.
    • chứa điastaza: Chỉ một chất hoặc vật liệu sự hiện diện của enzyme điastaza.
    • hoạt tính của điastaza: Mô tả khả năng thủy phân tinh bột, tương tự như hoạt động của enzyme điastaza.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The diastatic activity of the malt is crucial for brewing. (Hoạt tính điastatic của mạch nha rất quan trọng cho quá trìnhbia.)
    • This flour has a high diastatic power, which helps bread rise. (Loại bột này hoạt lực điastatic cao, giúp bánh mì nở tốt.)
    • Scientists measured the diastatic conversion of starch in the sample. (Các nhà khoa học đã đo lường sự chuyển hóa điastatic của tinh bột trong mẫu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diastatic power": hoạt lực điastatic, khả năng thủy phân tinh bột của một vật liệu (như mạch nha) thành đường lên men được.
    • The diastatic power of the barley determines its quality for malt production. (Hoạt lực điastatic của lúa mạch quyết định chất lượng của cho sản xuất mạch nha.)
Biến thể từ gần giống
  • Diastase (n): Điastaza, tên gọi chung cho các enzyme amylase phân giải tinh bột.
  • Amylolytic (adj): tính chất phân giải tinh bột (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả hoạt động của diastase).
Từ đồng nghĩa
  • Amylolytic: (tính từ) khả năng thủy phân tinh bột.
diastatic

A scientist adds a diastatic enzyme to a starch solution.

tính từ
  1. (hoá học) điastaza