diastrophism

Học thuật
Thân thiện
diastrophism

The geologist explained how diastrophism shaped the mountain range over millions of years.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự kiến tạo: Quá trình biến dạng lớn của vỏ Trái Đất, tạo ra các lục địa các bồn địa đại dương. Đây một thuật ngữ chuyên ngành trong địa chất học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Diastrophism is responsible for the formation of mountain ranges. (Sự kiến tạo chịu trách nhiệm cho việc hình thành các dãy núi.)
    • Scientists study diastrophism to understand the Earth's geological history. (Các nhà khoa học nghiên cứu sự kiến tạo để hiểu lịch sử địa chất của Trái Đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong văn bản học thuật, nghiên cứu khoa học báo cáo địa chất. mô tả các lực quá trình quy mô lớn, lâu dài hình thành nên bề mặt Trái Đất.
Biến thể từ gần giống
  • Diastrophic (adj): thuộc về sự kiến tạo.
    • Diastrophic movements are slow but powerful. (Các chuyển động kiến tạo thì chậm nhưng mạnh mẽ.)
  • Tectonics (n): kiến tạo mảng, một lĩnh vực nghiên cứu các quá trình tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Crustal deformation: sự biến dạng vỏ Trái Đất.
  • Geotectonics: địa kiến tạo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.

diastrophism

The geologist explained how diastrophism shaped the mountain range over millions of years.

Noun
  1. Sự kiến tạo