diathermic

/,daiə'θə:mik/ Cách viết khác : (diathermanous) /,daiə'θə:mənəs/
Học thuật
Thân thiện
diathermic

A doctor uses a diathermic machine during a physical therapy session.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thấu nhiệt: Chỉ tính chất cho phép nhiệt (đặc biệt bức xạ nhiệt) truyền qua một cách dễ dàng. Một vật liệu diathermic cho phép sự trao đổi nhiệt xuyên qua .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The atmosphere is largely diathermic to solar radiation. (Bầu khí quyển phần lớn thấu nhiệt đối với bức xạ mặt trời.)
    • A diathermic wall allows heat to pass through it. (Một bức tường thấu nhiệt cho phép nhiệt truyền qua .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Diathermic membrane: Màng thấu nhiệt.

    • The experiment used a diathermic membrane to study heat transfer. (Thí nghiệm sử dụng một màng thấu nhiệt để nghiên cứu sự truyền nhiệt.)
  • Diathermic substance: Chất thấu nhiệt.

    • Air is a diathermic substance, unlike many solids. (Không khí một chất thấu nhiệt, không giống như nhiều chất rắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Diathermanous (tính từ): Thấu nhiệt. Đây một biến thể từ đồng nghĩa với diathermic.

    • Glass is diathermanous to visible light but not to all infrared radiation. (Thủy tinh thấu nhiệt đối với ánh sáng nhìn thấy nhưng không phải với tất cả bức xạ hồng ngoại.)
  • Diathermy (danh từ): Liệu pháp nhiệt, một kỹ thuật y tế sử dụng nhiệt tần số cao. Từ này chung gốc từ nhưng nghĩa chuyên ngành khác.

    • Diathermy is used in physiotherapy to treat muscle pain. (Liệu pháp nhiệt được sử dụng trong vật trị liệu để điều trị đau .)
Từ đồng nghĩa
  • Thermally transparent: Trong suốt về nhiệt.
  • Heat-permeable: Thấm nhiệt.
Từ trái nghĩa
  • Atthermic (tính từ): Không thấu nhiệt, ngăn cản sự truyền nhiệt.
  • Adiabatic (tính từ): Đoạn nhiệt, không sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài.
diathermic

A doctor uses a diathermic machine during a physical therapy session.

tính từ
  1. thấu nhiệt