diazepam

Học thuật
Thân thiện
diazepam

A doctor prescribes diazepam to a patient for anxiety.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại thuốc an thần: Diazepam tên gốc của một loại thuốc thuộc nhóm benzodiazepine, được sử dụng chủ yếu để giảm lo âu, thư giãn bắp, chống co giật gây ngủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed diazepam for her severe anxiety. (Bác sĩ đơn diazepam cho chứng lo âu nghiêm trọng của ấy.)
    • Diazepam should only be taken under medical supervision due to its addictive potential. (Diazepam chỉ nên được sử dụng dưới sự giám sát y tế khả năng gây nghiện của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: Thuật ngữ "diazepam" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh y tế, dược học để chỉ loại thuốc cụ thể này.
    • Diazepam is on the list of essential medicines by the WHO. (Diazepam nằm trong danh sách thuốc thiết yếu của Tổ chức Y tế Thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Valium (n): Tên thương mại phổ biến nhất của diazepam.
    • Valium is a well-known brand of diazepam. (Valium một nhãn hiệu nổi tiếng của diazepam.)
Từ đồng nghĩa
  • Benzodiazepine (n): Nhóm thuốc diazepam thuộc về, tác dụng tương tự.
  • Anxiolytic (n): Thuốc giải lo âu ( một trong những công dụng chính của diazepam).
  • Sedative (n): Thuốc an thần, thuốc gây ngủ.
Lưu ý quan trọng
  • Cảnh báo: Diazepam một loại thuốc đơn khả năng gây nghiện cao có thể dẫn đến lệ thuộc nếu sử dụng không đúng cách hoặc trong thời gian dài. Việc sử dụng phải tuân thủ nghiêm ngặt chỉ định của bác sĩ.
diazepam

A doctor prescribes diazepam to a patient for anxiety.

Noun
  1. một loại thuốc an thần