dichroic

/dai'krouik/
Học thuật
Thân thiện
dichroic

A dichroic crystal splits a beam of light into two distinct colors.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Toả hai sắc, lưỡng hướng sắc: Chỉ tính chất của một vật liệu (thường tinh thể hoặc màng mỏng) khả năng hiển thị hai màu sắc khác nhau khi được quan sát từ các góc độ khác nhau hoặc dưới ánh sáng khác nhau. Đây một hiệu ứng quang học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The dichroic filter creates beautiful, shifting colors. (Bộ lọc lưỡng hướng sắc tạo ra những màu sắc chuyển động đẹp mắt.)
    • Certain crystals are dichroic, appearing red from one angle and green from another. (Một số tinh thể tính lưỡng hướng sắc, trông màu đỏ từ góc này màu xanh từ góc khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dichroic effect": Hiệu ứng lưỡng sắc, hiệu ứng toả hai màu.

    • The artist used glass with a dichroic effect in the sculpture. (Nghệ sĩ đã sử dụng kính hiệu ứng lưỡng sắc trong tác phẩm điêu khắc.)
  • "Dichroic mirror": Gương lưỡng hướng sắc (một loại gương khả năng phản xạ một số bước sóng ánh sáng nhất định cho phép các bước sóng khác đi qua).

    • A dichroic mirror is a key component in many optical projectors. (Gương lưỡng hướng sắc một bộ phận quan trọng trong nhiều máy chiếu quang học.)
Biến thể từ gần giống
  • Dichroism (danh từ): Hiện tượng lưỡng sắc, tính lưỡng hướng sắc.
    • The dichroism of the mineral makes it valuable for certain optical applications. (Hiện tượng lưỡng sắc của khoáng chất khiến giá trị cho một số ứng dụng quang học.)
Từ đồng nghĩa
  • Pleochroic (adj): Đa sắc (thể hiện nhiều hơn hai màu sắc khác nhau từ các hướng khác nhau, một hiện tượng liên quan rộng hơn).
  • Color-shifting (adj): Đổi màu (cách mô tả thông thường hơn cho hiệu ứng tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ này do tính chất chuyên ngành của .

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

dichroic

A dichroic crystal splits a beam of light into two distinct colors.

tính từ
  1. toả hai sắc, lưỡng hướng sắc